Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break stereotypes

/breɪk ˈstɛriəˌtaɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức các ý tưởng thông thường về thời trang phr.

Định nghĩa · to challenge conventional ideas about fashion

“Fashion can break stereotypes and promote diversity.”Thời trang có thể thách thức các định kiến và thúc đẩy sự đa dạng.

“She aims to break stereotypes with her designs.”Cô ấy nhắm đến việc thách thức các định kiến qua thiết kế của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đổi mới trong thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...