Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop a signature

/dɪˈvɛlɪp ə ˈsɪɡnətʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra phong cách độc đáo để nhận diện bạn phr.

Định nghĩa · to create a unique style that identifies you

“Designers often develop a signature style over time.”Các nhà thiết kế thường phát triển phong cách riêng theo thời gian.

“She has developed a signature look that everyone recognizes.”Cô ấy đã phát triển một phong cách riêng mà mọi người đều nhận ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự độc đáo trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự nhận diện trong phong cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...