Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate style

/ˈkʌltɪve staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển một gu thời trang cá nhân phr.

Định nghĩa · to develop a personal fashion sense

“It takes time to cultivate your own style.”Cần thời gian để phát triển phong cách riêng của bạn.

“She has cultivated a unique style over the years.”Cô ấy đã phát triển một phong cách độc đáo qua nhiều năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự phát triển trong phong cách cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...