Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrate theories

/ˈdɛmənstreɪt ˈθɪriz/ B2 IELTS

Nghĩa

chứng minh lý thuyết phr.

Định nghĩa · to show that a theory is true or valid

“Experiments can demonstrate theories in action.”Các thí nghiệm có thể chứng minh lý thuyết đang hoạt động.

“To validate a concept, we must demonstrate theories effectively.”Để xác thực một khái niệm, chúng ta phải chứng minh lý thuyết một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng cách bạn chứng minh lý thuyết.

Ghi chú · Giúp xác thực các khái niệm khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...