Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate predictions

/ˈfɔːrmjʊleɪt prɪˈdɪkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành dự đoán phr.

Định nghĩa · to create forecasts based on data or theories

“We formulate predictions based on previous results.”Chúng tôi hình thành dự đoán dựa trên kết quả trước đó.

“It is important to formulate predictions carefully.”Việc hình thành dự đoán một cách cẩn thận là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng cách bạn đã dự đoán.

Ghi chú · Giúp lập kế hoạch cho nghiên cứu tiếp theo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...