Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight findings

/ˈhaɪlaɪt ˈfaɪndɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

nêu bật phát hiện phr.

Định nghĩa · to emphasize important results from research

“We highlight findings to draw attention to key results.”Chúng tôi nêu bật phát hiện để thu hút sự chú ý vào các kết quả chính.

“It is essential to highlight findings in presentations.”Việc nêu bật phát hiện trong các bài thuyết trình là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng biểu đồ để nêu bật phát hiện.

Ghi chú · Giúp thu hút sự chú ý từ người nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...