Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate music milestones

/ˈsɛləˌbreɪt ˈmjuːzɪk ˈmaɪlstoʊnz/ B2 IELTS

Nghĩa

kỷ niệm các cột mốc âm nhạc. phr.

Định nghĩa · to honor significant achievements in music.

“We celebrate music milestones at the annual awards.”Chúng tôi kỷ niệm các cột mốc âm nhạc tại lễ trao giải hàng năm.

“Artists often celebrate music milestones with their fans.”Nghệ sĩ thường kỷ niệm các cột mốc âm nhạc với người hâm mộ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các cột mốc âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Giúp ghi nhận những đóng góp quan trọng trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...