Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define personal style

/dɪˈfaɪn ˈpɜrsənl staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định phong cách nào phù hợp nhất với bạn. phr.

Định nghĩa · identify what style represents you best.

“It takes time to define personal style in fashion.”Cần thời gian để xác định phong cách cá nhân trong thời trang.

“Many people struggle to define their personal style.”Nhiều người gặp khó khăn trong việc xác định phong cách cá nhân của họ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phong cách cá nhân có thể làm nổi bật sự sáng tạo của bạn.

Ghi chú · Phong cách cá nhân có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...