son
/sʌn/ A1 phổ biến #240
Nghĩa
Con trai
n.
Định nghĩa · A male child or offspring.
“Their son is five.”Con trai họ 5 tuổi.
“Their son just started school.”Con trai họ vừa bắt đầu đi học.
Cụm hay dùng
son and heirson's birthdayonly son
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Con trai (của bố mẹ)