Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote body positivity

/prəˈmoʊt ˈbɒdi ˈpɒzɪtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự chấp nhận tất cả các kiểu dáng cơ thể trong thời trang. phr.

Định nghĩa · encourage acceptance of all body types in fashion.

“Many brands promote body positivity through diverse models.”Nhiều thương hiệu khuyến khích sự tích cực về cơ thể thông qua các người mẫu đa dạng.

“Promoting body positivity is crucial for a healthy fashion industry.”Khuyến khích sự tích cực về cơ thể là rất quan trọng cho một ngành công nghiệp thời trang lành mạnh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự tích cực về cơ thể có thể làm bài viết của bạn trở nên mạnh mẽ.

Ghi chú · Sự tích cực về cơ thể giúp mọi người cảm thấy tự tin hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...