Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate personal expression

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈpɜrsənl ɪkˈsprɛʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh cách cá nhân thể hiện bản thân qua thời trang. phr.

Định nghĩa · honor the way individuals show themselves through fashion.

“Fashion events often celebrate personal expression in various forms.”Các sự kiện thời trang thường tôn vinh sự thể hiện cá nhân dưới nhiều hình thức.

“We should celebrate personal expression through our clothing choices.”Chúng ta nên tôn vinh sự thể hiện cá nhân qua lựa chọn trang phục của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn thể hiện bản thân trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Sự thể hiện cá nhân là một phần quan trọng của thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...