Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize needs

/ˈrɛkəɡnaɪz nidz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện nhu cầu phr.

Định nghĩa · to identify and understand what is needed

“It's important to recognize needs in the community.”Điều quan trọng là nhận diện nhu cầu trong cộng đồng.

“They work to recognize needs of the disadvantaged.”Họ làm việc để nhận diện nhu cầu của những người thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy bén với xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong các chương trình xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...