Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinvent yourself

/ˌriː.ɪnˈvɛnt jʊərˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

tái tạo bản thân phr.

Định nghĩa · to change your style to become a new version of you

“Sometimes, you need to reinvent yourself through fashion.”Đôi khi, bạn cần tái tạo bản thân qua thời trang.

“She decided to reinvent herself with a new wardrobe.”Cô ấy quyết định tái tạo bản thân với một tủ quần áo mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thay đổi phong cách để trở thành phiên bản mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...