Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore music theory

/ɪkˈsplɔːr ˈmjuːzɪk ˈθɪəri/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá lý thuyết âm nhạc phr.

Định nghĩa · to study the principles of music composition

“Students often explore music theory to understand compositions better.”Học sinh thường khám phá lý thuyết âm nhạc để hiểu rõ hơn về các tác phẩm.

“He decided to explore music theory during his summer break.”Anh ấy quyết định khám phá lý thuyết âm nhạc trong kỳ nghỉ hè.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ cụ thể khi nói về lý thuyết âm nhạc.

Ghi chú · Khám phá lý thuyết âm nhạc giúp bạn sáng tác tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...