Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate musical heritage

/əˈpriːʃieɪt ˈmjuːzɪkəl ˈhɪrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

trân trọng di sản âm nhạc phr.

Định nghĩa · to value and recognize the history of music

“We should appreciate musical heritage from different cultures.”Chúng ta nên trân trọng di sản âm nhạc từ các nền văn hóa khác nhau.

“He often shares his thoughts on appreciating musical heritage.”Anh ấy thường chia sẻ suy nghĩ về việc trân trọng di sản âm nhạc.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về di sản âm nhạc.

Ghi chú · Trân trọng di sản âm nhạc giúp bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...