Kho từ › Collocations · music › study musical influences

study musical influences

B2 phr. 📁 Collocations · music IELTS
nghiên cứu những ảnh hưởng âm nhạc
UK /ˈstʌdi ˈmjuːzɪkəl ˈɪnfluənsɪz/ · US /ˈstʌdi ˈmjuːzɪkəl ˈɪnfluənsɪz/
to investigate the impact of various music styles
She plans to study musical influences in contemporary music.
→ Cô ấy dự định nghiên cứu những ảnh hưởng âm nhạc trong âm nhạc đương đại.
Studying musical influences can reveal interesting connections.→ Nghiên cứu những ảnh hưởng âm nhạc có thể tiết lộ những kết nối thú vị.
Đồng nghĩa
analyze music influencesexplore musical styles
Collocations
study historical influencesanalyze genre influences
🎯 IELTS: Nên sử dụng tài liệu tham khảo khi nghiên cứu ảnh hưởng âm nhạc.
Nghiên cứu ảnh hưởng giúp hiểu rõ hơn về âm nhạc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...