Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy music therapy

/ɪnˈdʒɔɪ ˈmjuːzɪk ˈθɛrəpi/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức liệu pháp âm nhạc phr.

Định nghĩa · to use music for healing and relaxation

“Many people enjoy music therapy for stress relief.”Nhiều người thưởng thức liệu pháp âm nhạc để giảm căng thẳng.

“She attends sessions to enjoy music therapy regularly.”Cô ấy tham gia các buổi liệu pháp âm nhạc thường xuyên.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của liệu pháp âm nhạc.

Ghi chú · Liệu pháp âm nhạc giúp cải thiện sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...