Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attend music workshops

/əˈtɛnd ˈmjuːzɪk ˈwɜːrkʃɑːps/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia các buổi hội thảo âm nhạc phr.

Định nghĩa · to participate in hands-on music training sessions

“She plans to attend music workshops to improve her skills.”Cô ấy dự định tham gia các buổi hội thảo âm nhạc để cải thiện kỹ năng của mình.

“Attending music workshops can be very beneficial for musicians.”Tham gia các buổi hội thảo âm nhạc có thể rất có lợi cho nhạc sĩ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của việc tham gia hội thảo.

Ghi chú · Tham gia hội thảo giúp nâng cao kỹ năng âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...