Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore music technology

/ɪkˈsplɔːr ˈmjuːzɪk tɛkˈnɑːlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá công nghệ âm nhạc phr.

Định nghĩa · to investigate tools used in music creation

“He loves to explore music technology for production.”Anh ấy thích khám phá công nghệ âm nhạc để sản xuất.

“Exploring music technology can inspire new ideas.”Khám phá công nghệ âm nhạc có thể truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các công nghệ cụ thể khi thảo luận.

Ghi chú · Khám phá công nghệ âm nhạc giúp cải thiện quy trình sáng tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...