Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote music literacy

/prəˈmoʊt ˈmjuːzɪk ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy khả năng đọc và viết âm nhạc phr.

Định nghĩa · to encourage understanding of music reading and writing

“Schools should promote music literacy among students.”Các trường học nên thúc đẩy khả năng đọc và viết âm nhạc trong học sinh.

“Promoting music literacy can enhance students' creativity.”Thúc đẩy khả năng đọc và viết âm nhạc có thể nâng cao sự sáng tạo của học sinh.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về các chương trình giáo dục.

Ghi chú · Khả năng đọc và viết âm nhạc rất quan trọng cho nhạc sĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...