EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · music › experience music evolution
experience music evolution
B2
phr.
📁 Collocations · music
IELTS
trải nghiệm sự tiến hóa của âm nhạc
UK /ɪkˈspɪərɪəns ˈmjuːzɪk ɪˈvɒluːʃən/
·
US /ɪkˈspɪərɪəns ˈmjuːzɪk ɪˈvɒluːʃən/
to witness changes and developments in music styles
He loves to experience music evolution over the decades.
→ Anh ấy thích trải nghiệm sự tiến hóa của âm nhạc qua các thập kỷ.
Experiencing music evolution can provide valuable insights.
→ Trải nghiệm sự tiến hóa của âm nhạc có thể cung cấp những hiểu biết quý giá.
Đồng nghĩa
witness music changes
observe music developments
Collocations
experience musical changes
understand music evolution
🎯
IELTS:
Nên nêu rõ các giai đoạn cụ thể khi thảo luận.
Trải nghiệm sự tiến hóa giúp hiểu rõ hơn về âm nhạc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compose music
/kəmˈpoʊz ˈmjuː.zɪk/
sáng tác nhạc
create music
/kriˈeɪt ˈmjuːzɪk/
sáng tác nhạc
record music
/rɪˈkɔrd ˈmjuːzɪk/
ghi âm nhạc
study music
/ˈstʌdi ˈmjuːzɪk/
học nhạc
connect through music
/kəˈnɛkt θruː ˈmjuːzɪk/
kết nối qua âm nhạc
influence music
/ˈɪn.flu.əns ˈmjuː.zɪk/
ảnh hưởng âm nhạc
promote music
/prəˈmoʊt ˈmjuːzɪk/
quảng bá âm nhạc
explore music
/ɪkˈsplɔːr ˈmjuː.zɪk/
khám phá âm nhạc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · music
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...