Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create music experiences

/kriːˈeɪt ˈmjuːzɪk ɪkˈspɪərɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra trải nghiệm âm nhạc phr.

Định nghĩa · to design and organize events related to music

“They want to create music experiences for the community.”Họ muốn tạo ra trải nghiệm âm nhạc cho cộng đồng.

“Creating music experiences can bring people together.”Tạo ra trải nghiệm âm nhạc có thể gắn kết mọi người lại với nhau.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ mục tiêu của trải nghiệm khi trình bày.

Ghi chú · Tạo ra trải nghiệm âm nhạc giúp kết nối mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...