Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand music composition

/ˌʌndərˈstænd ˈmjuːzɪk kəmˈpəʊzɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu về sáng tác âm nhạc phr.

Định nghĩa · to grasp the structure and elements of music writing

“Students need to understand music composition for better songwriting.”Học sinh cần hiểu về sáng tác âm nhạc để viết bài hát tốt hơn.

“Understanding music composition can enhance your creativity.”Hiểu về sáng tác âm nhạc có thể nâng cao sự sáng tạo của bạn.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể khi thảo luận về sáng tác.

Ghi chú · Hiểu sáng tác âm nhạc giúp nâng cao khả năng viết nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...