Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record music collaboratively

/rɪˈkɔːrd ˈmjuːzɪk kəˈlæbəˌrətɪvli/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi âm âm nhạc hợp tác phr.

Định nghĩa · to produce music together with others

“They decided to record music collaboratively for their new album.”Họ quyết định ghi âm âm nhạc hợp tác cho album mới của mình.

“Recording music collaboratively can lead to unique sounds.”Ghi âm âm nhạc hợp tác có thể dẫn đến những âm thanh độc đáo.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ vai trò của từng người trong quá trình ghi âm.

Ghi chú · Ghi âm hợp tác giúp tạo ra âm thanh mới mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...