record music collaboratively
Nghĩa
Định nghĩa · to produce music together with others
“They decided to record music collaboratively for their new album.”Họ quyết định ghi âm âm nhạc hợp tác cho album mới của mình.
“Recording music collaboratively can lead to unique sounds.”Ghi âm âm nhạc hợp tác có thể dẫn đến những âm thanh độc đáo.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ vai trò của từng người trong quá trình ghi âm.
Ghi chú · Ghi âm hợp tác giúp tạo ra âm thanh mới mẻ.