Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peace process

/piːs ˈprəʊsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình hòa bình phr.

Định nghĩa · the steps taken to achieve peace after a conflict

“The peace process requires commitment from all parties.”Quá trình hòa bình cần sự cam kết từ tất cả các bên.

“The peace process is often long and complicated.”Quá trình hòa bình thường dài và phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về các nỗ lực hòa bình.

Ghi chú · Liên quan đến các bước để đạt được hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...