Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

health behavior

B2 IELTS

Nghĩa

hành vi sức khỏe phr.

Định nghĩa · actions related to health and wellness

“Healthy health behavior can prevent many diseases.”Hành vi sức khỏe lành mạnh có thể ngăn ngừa nhiều bệnh tật.

Đồng nghĩa health habits

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về hành vi sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến lối sống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...