Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine ethics

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

Xem xét đạo đức. phr.

Định nghĩa · To study moral principles and values.

“We should examine ethics in modern society.”Chúng ta nên xem xét đạo đức trong xã hội hiện đại.

“Philosophers examine ethics from various perspectives.”Các triết gia xem xét đạo đức từ nhiều góc độ khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Cần thiết trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...