Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance outreach

/ɪnˈhɑːns ˈaʊtˌriːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường tiếp cận phr.

Định nghĩa · to improve the way we reach out to others.

“We need to enhance outreach to underserved communities.”Chúng ta cần tăng cường tiếp cận đến các cộng đồng chưa được phục vụ.

“Enhancing outreach can increase awareness.”Tăng cường tiếp cận có thể làm tăng nhận thức.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về cách cải thiện sự tương tác.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe cộng đồng và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...