Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate models

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈmɒdəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành mô hình phr.

Định nghĩa · to create representations of systems or processes

“Physicists formulate models to explain complex phenomena.”Các nhà vật lý hình thành mô hình để giải thích hiện tượng phức tạp.

“They will formulate models of climate change effects.”Họ sẽ hình thành các mô hình về tác động của biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện khả năng tư duy trừu tượng.

Ghi chú · Giúp hình dung các hệ thống vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...