stay fashionable
/steɪ ˈfæʃ.ən.ə.bəl/ B2 IELTS
Nghĩa
giữ được phong cách và xu hướng
phr.
Định nghĩa · to remain stylish and trendy
“It's important to stay fashionable in the industry.”Việc giữ phong cách trong ngành này là rất quan trọng.
“She always finds ways to stay fashionable.”Cô ấy luôn tìm cách để giữ phong cách.
Đồng nghĩa
remain trendykeep stylish
Cụm hay dùng
stay fashionablestay trendystay chic
Mẹo IELTS · Thảo luận về phong cách cá nhân để tạo ấn tượng.
Ghi chú · Giữ phong cách giúp bạn tự tin hơn.