Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a fashion choice

/meɪk ə ˈfæʃ.ən tʃɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

quyết định về một phong cách hoặc trang phục phr.

Định nghĩa · to decide on a style or outfit

“Making a fashion choice can reflect your personality.”Quyết định về thời trang có thể phản ánh cá tính của bạn.

“She often makes bold fashion choices.”Cô ấy thường đưa ra những quyết định thời trang táo bạo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lựa chọn thời trang để thể hiện sự tự tin.

Ghi chú · Quyết định về thời trang giúp thể hiện bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...