Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revamp style

/rɪˈvæmp staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi hoặc cải thiện phong cách thời trang của ai đó phr.

Định nghĩa · to change or improve one's fashion style

“She decided to revamp her style for the new season.”Cô ấy quyết định cải thiện phong cách của mình cho mùa mới.

“Revamping your style can boost your confidence.”Cải thiện phong cách của bạn có thể tăng cường sự tự tin.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách cải thiện phong cách cá nhân.

Ghi chú · Cải thiện phong cách giúp bạn cảm thấy mới mẻ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...