Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be fashion-forward

/bi ˈfæʃ.ən ˈfɔːr.wərd/ B2 IELTS

Nghĩa

đi trước các xu hướng thời trang hiện tại phr.

Định nghĩa · to be ahead of current fashion trends

“She is known for being fashion-forward and innovative.”Cô ấy nổi tiếng với phong cách đi trước và sáng tạo.

“Being fashion-forward can set you apart from others.”Đi trước thời trang có thể giúp bạn nổi bật hơn.

Mẹo IELTS · Nói về sự đổi mới trong phong cách để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Đi trước xu hướng giúp bạn nổi bật trong ngành thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...