Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate style

/ˈsɛl.ɪ.breɪt staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh và thưởng thức các lựa chọn thời trang khác nhau phr.

Định nghĩa · to appreciate and enjoy different fashion choices

“We should celebrate style in all its forms.”Chúng ta nên tôn vinh phong cách trong mọi hình thức.

“The event aimed to celebrate style and creativity.”Sự kiện nhằm tôn vinh phong cách và sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự đa dạng trong phong cách để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Tôn vinh phong cách giúp thúc đẩy sự sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...