Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop a style

/dɪˈvɛl.əp ə staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra và hoàn thiện phong cách thời trang cá nhân phr.

Định nghĩa · to create and refine a personal fashion style

“It takes time to develop a style that suits you.”Cần thời gian để phát triển một phong cách phù hợp với bạn.

“She is working to develop her own style.”Cô ấy đang làm việc để phát triển phong cách riêng của mình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quá trình phát triển phong cách cá nhân.

Ghi chú · Phát triển phong cách giúp bạn cảm thấy tự tin hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...