EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · nutrition & diet › incorporate fruits and vegetables
incorporate fruits and vegetables
B1
phr.
📁 Collocations · nutrition & diet
IELTS
kết hợp trái cây và rau củ
UK
·
US
to include fruits and vegetables in your diet
You should incorporate fruits and vegetables into every meal.
→ Bạn nên kết hợp trái cây và rau củ vào mỗi bữa ăn.
Incorporating fruits and vegetables can improve health.
→ Kết hợp trái cây và rau củ có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩa
add fruits and vegetables
include produce
Collocations
incorporate healthy foods
incorporate nutrients
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của chế độ ăn uống.
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh dinh dưỡng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
consume healthy foods
/kənˈsjuːm ˈhɛlθi fuːdz/
tiêu thụ thực phẩm lành mạnh
support weight loss
hỗ trợ giảm cân
read nutrition labels
/riːd njuˈtrɪʃən ˈleɪbəlz/
đọc nhãn dinh dưỡng
understand food groups
/ˌʌndərˈstænd fʊd ɡruːps/
hiểu các nhóm thực phẩm
Có trong các bộ
🔗
Collocations · nutrition & diet
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...