Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume healthy foods

/kənˈsjuːm ˈhɛlθi fuːdz/ B1 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ thực phẩm lành mạnh phr.

Định nghĩa · To eat foods that are good for health.

“It’s important to consume healthy foods for a balanced diet.”Việc tiêu thụ thực phẩm lành mạnh là quan trọng cho chế độ ăn cân bằng.

“Children should be encouraged to consume healthy foods.”Trẻ em nên được khuyến khích tiêu thụ thực phẩm lành mạnh.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về chế độ ăn uống.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...