Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate healthy snacks

/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈhɛlθi snæks/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp đồ ăn nhẹ lành mạnh phr.

Định nghĩa · to include healthy snacks in meals or diets.

“We should integrate healthy snacks into our daily routines.”Chúng ta nên kết hợp đồ ăn nhẹ lành mạnh vào thói quen hàng ngày.

“Parents can integrate healthy snacks for their children.”Phụ huynh có thể kết hợp đồ ăn nhẹ lành mạnh cho trẻ em.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thói quen ăn uống lành mạnh.

Ghi chú · Đồ ăn nhẹ lành mạnh giúp duy trì năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...