Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover new rhythms

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá những nhịp điệu mới trong âm nhạc phr.

Định nghĩa · to find and enjoy different beats in music

“Traveling allows us to discover new rhythms in local music.”Du lịch cho phép chúng tôi khám phá những nhịp điệu mới trong âm nhạc địa phương.

“You can discover new rhythms through dance.”Bạn có thể khám phá những nhịp điệu mới qua khiêu vũ.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong âm nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...