Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore musical creativity

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sự sáng tạo âm nhạc phr.

Định nghĩa · to investigate and develop original music ideas

“Students explore musical creativity in their projects.”Sinh viên khám phá sự sáng tạo âm nhạc trong các dự án của họ.

“Artists often explore musical creativity through collaboration.”Các nghệ sĩ thường khám phá sự sáng tạo âm nhạc thông qua hợp tác.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phát triển sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...