Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate music history

B2 IELTS

Nghĩa

kỷ niệm lịch sử âm nhạc phr.

Định nghĩa · to honor and recognize past musical achievements

“We celebrate music history during annual festivals.”Chúng tôi kỷ niệm lịch sử âm nhạc trong các lễ hội hàng năm.

“Museums often celebrate music history through exhibits.”Các bảo tàng thường kỷ niệm lịch sử âm nhạc qua các triển lãm.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với lịch sử âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...