celebrate music history
Nghĩa
Định nghĩa · to honor and recognize past musical achievements
“We celebrate music history during annual festivals.”Chúng tôi kỷ niệm lịch sử âm nhạc trong các lễ hội hàng năm.
“Museums often celebrate music history through exhibits.”Các bảo tàng thường kỷ niệm lịch sử âm nhạc qua các triển lãm.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với lịch sử âm nhạc.