Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy musical journeys

B2 IELTS

Nghĩa

thích thú với hành trình âm nhạc phr.

Định nghĩa · to find pleasure in diverse musical experiences

“Traveling allows us to enjoy musical journeys across cultures.”Du lịch cho phép chúng tôi thích thú với những hành trình âm nhạc qua các nền văn hóa.

“Many people enjoy musical journeys through different genres.”Nhiều người thích thú với những hành trình âm nhạc qua các thể loại khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú của âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự đa dạng trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...