Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

learn music skills

B2 IELTS

Nghĩa

học các kỹ năng âm nhạc phr.

Định nghĩa · to acquire abilities related to music

“Students learn music skills in their classes.”Học sinh học các kỹ năng âm nhạc trong các lớp học của họ.

“You can learn music skills through practice.”Bạn có thể học các kỹ năng âm nhạc qua thực hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự phát triển kỹ năng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự phát triển cá nhân qua âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...