Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote economic opportunities

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy cơ hội tăng trưởng tài chính phr.

Định nghĩa · to support chances for financial growth

“Policies should promote economic opportunities for all.”Các chính sách nên thúc đẩy cơ hội kinh tế cho tất cả mọi người.

“We aim to promote economic opportunities in rural areas.”Chúng ta nhằm mục đích thúc đẩy cơ hội kinh tế ở các khu vực nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về chính sách kinh tế.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các bài viết về phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...