Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore contradictions

/ɪkˈsplɔːr ˌkɒntrəˈdɪkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá mâu thuẫn. phr.

Định nghĩa · to investigate opposing ideas or statements.

“Philosophers often explore contradictions in human thought.”Các triết gia thường khám phá mâu thuẫn trong tư duy con người.

“We should explore contradictions in our arguments.”Chúng ta nên khám phá mâu thuẫn trong lập luận của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tư duy phản biện.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong phân tích và thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...