Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

articulate values

/ɑːrˈtɪkjʊleɪt ˈvæljuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

diễn đạt các giá trị. phr.

Định nghĩa · to express what is important to someone clearly.

“It's important to articulate values in education.”Điều quan trọng là diễn đạt các giá trị trong giáo dục.

“Philosophers articulate values in their writings.”Các triết gia diễn đạt các giá trị trong các tác phẩm của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện khả năng giao tiếp tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...