Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investor

/ɪnˈvɛstər/ A2

Nghĩa

nhà đầu tư danh từ

Định nghĩa · A person who invests money.

“The investor is looking for new projects.”Nhà đầu tư đang tìm kiếm dự án mới.

“Investors are looking for startups.”Nhà đầu tư đang tìm kiếm startup.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'investor' khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Người bỏ vốn để sinh lời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...