Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest

/in'vest/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2001

Nghĩa thường dùng

đầu tư động từ

“Governments invest heavily in renewable energy.”Các chính phủ đầu tư mạnh mẽ vào năng lượng tái tạo.

Đồng nghĩa allocatespend
Trái nghĩa withdraw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invest

/in'vest/

ngoại động từ

  • đầu tư
    • to invest capital in some indertaking: đầu tư vốn vào một việc kinh doanh
  • trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
  • khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho
  • truyền cho (ai) (đức tính...)
  • làm lễ nhậm chức cho (ai)
  • (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...)

nội động từ

  • đầu tư vốn
Định nghĩa tiếng Anh

v. make an investment v. furnish with power or authority; of kings or emperors v. provide with power and authority

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...