Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support equal rights

/səˈpɔːrt ˈiːkwəl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ quyền bình đẳng phr.

Định nghĩa · to advocate for the same rights for all people

“We must support equal rights for all citizens.”Chúng ta phải hỗ trợ quyền bình đẳng cho tất cả công dân.

“Supporting equal rights is essential for a fair society.”Hỗ trợ quyền bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự ủng hộ cho quyền lợi.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...