inspire confidence
Nghĩa
Định nghĩa · to instill a sense of self-assurance
“Fashion can inspire confidence in individuals.”Thời trang có thể truyền cảm hứng tự tin cho cá nhân.
“Wearing the right outfit can inspire confidence.”Mặc bộ trang phục phù hợp có thể truyền cảm hứng tự tin.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sự tự tin.
Ghi chú · Tự tin là rất quan trọng trong việc thể hiện bản thân.